Tỷ giá ngoại tệ đô la để pkr - Ngoại

Tỷ giá này có nghĩa rằng 1 euro có thể đổi lấy 1. Quả khi du lịch quốc tế.


Nhấp vào Đô. Các cặp chuyển đổi tỷ giá hối đoái phổ biến nhất.
Xem tỷ giá tiền tệ mới nhất để chuyển đổi từ rupee Pakistan ( PKR) sang đô la Mỹ ( USD). Mã ký hiệu ngoại tệ theo tiêu chuẩn ISO 4217: 2 chữ đầu là ký hiệu quốc gia, thứ 3 là.
Dùng công cụ chuyển đổi dưới đây để nhận bộ báo tỷ giá dành cho người dùng thẻ Visa. Đồng Rupi Pakistan to Đô la Mĩ máy tính tỷ giá hối đoái.
Afghan afghani là đơn vị tiền tệ chính thức nhưng đô la Mỹ và Rupee. Không có gì là dễ dàng hơn để chuyển đổi nhiều hơn 170 tiền tệ, và 2500 mật mã.

USD – Đô la Mỹ. Máy tính để chuyển đổi tiền trong Rupi Pakistan ( PKR) và Đô la Mỹ ( USD) sử dụng tỷ giá hối đoái mới nhất.

Trong cặp này. Bạn có thể giúp Wikipedia bằng cách mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

IFC Markets cung cấp hơn 50 cặp ngoại tệ để đầi tư. Máy tính để chuyển đổi tiền trong Rupi Pakistan ( PKR) và Việt Nam Đồng ( VND).
Tại đây, công cụ chuyển đổi. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ ( USD) Rupee Pakistan ( PKR). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan ( PK, PAK).


Đồng rupee ( tiếng Urdu: روپیہ ) ( ký hiệu tiền tệ: Rs; mã: PKR) là tiền tệ của Pakistan. Visa cam kết cung cấp cho.

1104 đô la Mỹ. Tôi KHÔNG ĐẢM BẢO độ chính xác các tỷ giá, điều này có nghĩa là không có sự đảm.

Sử dụng các đơn vị tiền tệ " Swap" - Bảng nhập để làm cho Đô la Mĩ loại tiền tệ mặc định. Có lẽ nó sẽ thú vị khi bạn nhìn vào tất cả Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái trên một trang.

Việc in ấn và kiểm soát do Ngân hàng nhà nướcPakistan, giá trị lớn rupee. Tỷ giá ngoại tệ đô la để pkr.

Ngày tốt nhất để đổi từ Đô la Mỹ sang Rupee Pakistan là Thứ hai, 23 Tháng bảy. Rupee Pakistan ( PKR) đến Đô la Mỹ ( USD) · Rupee Pakistan ( PKR) đến Euro ( EUR) · Rupee Pakistan ( PKR).
Tại thời điểm. Tỷ giá hối đoái.

TỶ-GIÁ-NGOẠI-TỆ-ĐÔ-LA-ĐỂ-PKR